Tệp ở đây là bản đã phát hành. Nội dung an toàn lấy bản gốc tiếng Trung làm chuẩn.
Tài liệu hướng dẫn
Catalogue sản phẩm
Catalogue đã phát hành của từng dòng sản phẩm. Danh sách model và máy tương thích theo đúng bảng chọn trong catalogue.
| Model | Máy tương thích | Catalogue |
|---|---|---|
| LFS-60 L/R, LFS-100 L/R, LFS-150 L/R | — | |
| LFSID-60S L/R, LFSID-100S L/R, LFSID-150S L/R, LFSID-200S L/R, LFSID-250S L/R | — | |
| LFSID-60M L/R, LFSID-100M L/R | — | |
| PLF-100, PLF-200, PLF-300 | — | |
| LFHZXB-60, LFHZXB-100, LFHZXB-150 | — | |
| LFSID-100, LFSID-60, LFSID-32 | ASM D series, HS50, HS60 | |
| LFSIX-60, LFSIX-32 | ASM X series | |
| LFSIX-32 | ASM X series (X32) | |
| LFFUJI-100, LFFUJI-32 | FUJI NXT series | |
| LFJUKI-100, LFJUKI-32 | JUKI KE700 / KE2000 / FX / JX series | |
| LFPANA-100, LFPANA-60, LFPANA-32 | Panasonic NPM / CM602 / CM402 | |
| LFYAMAHA-100 YS, LFYAMAHA-60 YS, LFYAMAHA-32 YS | YAMAHA YS series (YS24, YS12) | |
| LFYAMAHA-100 YV, LFYAMAHA-60 YV | YAMAHA YV series (YV88, YV100) | |
| LFSUMSUNG-60 | Samsung / Hanwha SM series (SM320 – SM471) |
Bằng sáng chế và chứng nhận
Đang lưu 7 chứng nhận: 6 bằng kiểu dáng công nghiệp và 1 bằng giải pháp hữu ích, do Cục Sở hữu trí tuệ Quốc gia Trung Quốc cấp. Bấm vào thẻ để xem ảnh chứng nhận.

Bằng kiểu dáng CN
Số bằng ZL 2020 3 0635761.0 · LFPANA-60 · CNIPA · 2021-04-02

Bằng kiểu dáng CN
Số bằng ZL 2020 3 0634998.7 · [LFJUKI-100](/vi/products/label-feeder/lfjuki-100/) · CNIPA · 2021-04-02

Bằng giải pháp hữu ích
Số bằng ZL 2020 2 3271843.5 · Bộ cấp nhãn · CNIPA · 2021-10-22

Bằng kiểu dáng CN
Số bằng ZL 2020 3 0635763.X · LFFUJI-60 · CNIPA · 2021-04-02

Bằng kiểu dáng CN
Số bằng ZL 2020 3 0635753.6 · LM3216 · CNIPA · 2021-04-02

Bằng kiểu dáng CN
Số bằng ZL 2020 3 0635764.4 · LFASM-D60 · CNIPA · 2021-04-02

Bằng kiểu dáng CN
Số bằng ZL 2020 3 0635758.9 · LFYAMAHA-100 · CNIPA · 2021-04-02
Loại chứng nhận, số bằng và tên đối tượng ghi theo chứng nhận đã cấp; bấm thẻ để đối chiếu ảnh gốc.
Bảng đối chiếu máy và mã model
Mã label feeder phù hợp với máy của bạn, kèm chiều rộng, chiều dài nhãn và số làn vật liệu, theo từng model. Chỉ liệt kê dữ liệu đã xác nhận. Bảng đối chiếu máy và mã model →