PLF-100
Bộ cấp nhãn dạng tấm
Ảnh máy thực tế
Yêu cầu ảnh máy thực tế của model này, chúng tôi sẽ gửi.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | PLF-100 |
| D×R×C (mm) | 970 × 260 × 260 mm |
| Khối lượng (kg) | 40 kg |
| Chiều dài giấy lót (mm) | 50~230 |
| Chiều rộng bóc (mm) | ≤105 |
| Độ sâu hộp chứa (mm) | 150 mm |
Các giá trị là số liệu do nhà sản xuất công bố. Kích thước là bao ngoài của bộ cấp nhãn, không phải không gian nó chiếm trên bàn cấp liệu. Tất cả model trong dòng này →
Thông số chung của cả dòng sản phẩm
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Độ chính xác định vị | ±0.2 mm |
| Tốc độ cấp liệu | 1–100, có thể điều chỉnh |
| Độ chính xác góc | ±0.5° |
| Điều chỉnh vị trí | Cảm biến quang + màn hình cảm ứng tinh chỉnh |
| Chu kỳ cấp liệu | 0.1–2 s |
| Phương pháp bóc | Bóc kiểu đẩy tới |
| Điện áp cấp | DC 24 V |
| Dòng điện cấp | Trung bình 80 mA; đỉnh 1 A |
| Động cơ truyền động | Động cơ servo |
| Vật liệu áp dụng | Nhãn, miếng kim loại, xốp, đệm tản nhiệt |
| Bộ đếm sản lượng | 0–9,999,999 lần |
| Vật liệu thân máy | Hợp kim nhôm cứng + chi tiết thép, đã xử lý bề mặt |
| Vật liệu bàn chống dính | Phủ PTFE; tùy chọn silicon trắng hoặc đỏ |
| Thời hạn bảo hành | Một năm |
Các giá trị này giống nhau ở mọi model trong dòng. Khác biệt giữa các model chỉ nằm ở bảng phía trên. Tất cả model trong dòng này →
Hỏi về model này
Gửi cho chúng tôi máy gắp đặt và kích thước nhãn bạn đang dùng. Chúng tôi sẽ xác nhận model và báo giá.
Ghi chú kỹ thuật liên quan
Bộ cấp nhãn dạng tấm hay bộ cấp nhãn dạng cuộn
Vật liệu về dạng cuộn thì dùng bộ cấp nhãn dạng cuộn; về dạng tấm nhãn bế trên giấy nền thì dùng dòng PLF có khoang chứa. Hai cơ cấu khác nhau.
Một feeder nhãn chạy được mấy loại vật liệu
Nhãn giấy, thép gia cường FPC, băng keo Mylar, xốp, lưới chống bụi, băng keo chịu nhiệt đều dùng được feeder nhãn. Khi đổi liệu trên cùng một feeder, cần chỉnh.